Select Page
Dấu hiệu nhận biết cơ thể bạn bị thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết

Dấu hiệu nhận biết cơ thể bạn bị thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết

Các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể bao gồm chất đạm, chất béo, chất xơ, vitamin, các nguyên tố vi lượng… Đây là những thành phần dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển toàn diện về thể chất và trí tuệ đồng thời ảnh hưởng đến tâm lý và cảm xúc. Chế độ dinh dưỡng lành mạnh sẽ giúp bạn bổ sung đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể hàng ngày. Tuy nhiên, bạn cũng cần sớm nhận biết các dấu hiệu thiếu chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sau đây để kịp thời bổ sung trước khi ảnh hưởng đến sức khỏe.
1. Rụng tóc
Chúng ta có thể rụng trung bình khoảng 100 sợi tóc mỗi ngày. Vậy bạn rụng tóc nhiều là thiếu chất gì? Nếu bạn phát hiện thấy tóc rụng gom thành những búi lớn khi tắm gội hoặc thức dậy thì đây có thể là dấu hiệu thiếu sắt. Tình trạng thiếu sắt có thể khiến bạn bị rụng tóc nhiều cũng chính là dấu hiệu thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.
Khi cơ thể cần nhiều sắt, móng tay có thể trở nên mềm hơn và bị uốn cong tạo thành hình dạng giống như chiếc thìa. Đây có thể là dấu hiệu của tình trạng thừa sắt (hemochromatosis). Tình trạng này khiến cơ thể hấp thụ quá nhiều sắt. Nếu gặp phải tình trạng này, bạn nên gặp bác sĩ để khám và tìm nguyên nhân.
2. Mệt mỏi không rõ lý do
Tình trạng thiếu ngủ, stress và đau ốm chính là 3 nguyên nhân phổ biến có thể khiến bạn cảm thấy mệt mỏi cả ngày. Nếu bạn cảm thấy mệt mỏi mặc dù không bị các tình trạng trên thì có thể là dấu hiệu thiếu vitamin D. Đây là một trong những dấu hiệu cho thấy bạn ăn uống thiếu chất. Bên cạnh chế độ dinh dưỡng, vitamin D còn được tổng hợp trong cơ thể khi da tiếp xúc với ánh nắng mặt trời cũng đóng vai trò rất quan trọng đối với cơ thể. Trong một số trường hợp, bạn có thể không tiếp xúc với ánh nắng mặt trời đủ để tổng hợp vitamin D, ví dụ khi trời mùa đông lạnh, ít nắng hoặc khi phải sống ở nơi ít ánh nắng, phải ở trong nhà lâu…
Nếu bạn cảm thấy mệt mỏi mặc dù không bị các tình trạng trên thì có thể là dấu hiệu thiếu vitamin D

Nếu bạn cảm thấy mệt mỏi mặc dù không bị các tình trạng trên thì có thể là dấu hiệu thiếu vitamin D

3. Hội chứng miệng bỏng rát
Hội chứng miệng bỏng rát có thể khiến nướu, môi, bên trong má, khoang miệng của người bệnh có cảm giác như bị bỏng. Miệng cũng có thể bị khô hoặc tê. Tình trạng thiếu vitamin nhóm B, ví dụ folate, thiamin và B6 là một trong những nguyên nhân gây ra hội chứng miệng bỏng rát.
4. Da và môi bị khô
Nhiều người thường tự hỏi: “Da tay khô thiếu chất gì?” hay “Bị khô môi là thiếu chất gì?”. Da và môi của bạn bị khô có thể là do thiếu vitamin A. Lợi ích của vitamin A đóng vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển và bảo tồn của các mô trên bề mặt cả ở trong và ngoài cơ thể.
5. Chốc mép
Khi bạn bị chốc mép (lở mép), ban đầu một bên hoặc cả hai bên khóe miệng có thể bị khô và dễ bị kích ứng, sau đó có thể trở thành những vết loét gây đau đớn. Chứng chốc mép có thể do nhiều nguyên nhân gây ra. Nếu tình trạng này không cải thiện sau khi bạn bôi kem dưỡng môi thì đây có thể là dấu hiệu của tình trạng thiếu sắt hoặc vitamin nhóm B (ví dụ như riboflavin).
Nếu tình trạng chốc mép không cải thiện sau khi bạn bôi kem dưỡng môi thì đây có thể là dấu hiệu của tình trạng thiếu sắt hoặc vitamin nhóm B

Nếu tình trạng chốc mép không cải thiện sau khi bạn bôi kem dưỡng môi thì đây có thể là dấu hiệu của tình trạng thiếu sắt hoặc vitamin nhóm B

6. Viêm lưỡi
Một số dấu hiệu ở lưỡi có thể biểu hiện tình trạng sức khỏe của bạn. Nếu bề mặt lưỡi trở nên trơn nhẵn giống như bị sưng lên thì bạn có thể bị viêm lưỡi (glossitis). Đây có thể là dấu hiệu cho thấy bạn bị thiếu sắt hoặc vitamin nhóm B như B9 (axit folic), B3 (niacin), B2 (riboflavin) và B12. Nếu bị viêm lưỡi do thiếu sắt hoặc vitamin, lưỡi bạn có thể bị đau.
7. Mụn trứng cá hay nổi mẩn
Nếu bạn thường tiêu thụ các loại thực phẩm chế biến sẵn và hay uống đồ uống có cồn, cơ thể bạn rất dễ bị thiếu kẽm. Tình trạng thiếu kẽm gây ảnh hưởng tới nhiều cơ quan trong cơ thể và có thể ảnh hưởng nhiều đến ruột và hệ miễn dịch. Hệ quả là tình trạng thiếu kẽm có thể gây dị ứng và ảnh hưởng tiêu cực tới làn da với dấu hiệu mụn trứng cá hay nổi mẩn.

Phòng ngừa tình trạng thiếu dinh dưỡng bằng cách nào?

Hãy đa dạng lựa chọn nhiều thực phẩm mang đến đủ những dưỡng chất cần thiết:
+ Giảm lượng cơm khi ăn (Không nên ăn quá 3 bát cơm 1 ngày), thay vào đó là ăn thêm khoai, bắp (ngô nếp) không những có nhiều chất xơ mà còn không gây béo, hỗ trợ chống táo bón ngừa ung thư đại tràng…
+ Nên ăn nhiều cá. Mỗi tuần nên ăn ít nhất ba lần cá. Tăng dùng đạm thực vật như đậu hũ (đậu phụ), sữa đậu nành, ngũ cốc nguyên hạt. hay đậu đỗ.
+ Chú ý bổ sung các loại sữa có nguồn gốc từ đậu nành, nhiều canxi. Sản phẩm hỗ trợ dinh dưỡng cho người cao tuổi, ăn uống kém do hệ răng nhai yếu, ăn không ngon miệng, và cần có nhiều năng lượng hơn trong khẩu phần ăn.
+ Cần ăn nhiều những rau, củ quả đậm màu để bổ sung vitamin, khoáng chất, chất xơ để tang cường sức khỏe, hạn chế lão hóa.
+ Giảm thiểu mỡ động vật, không ăn quá ngọt hoặc quá mặn, hạn chế uống nước có cồn như rượu, bia. Uống đủ nước mỗi ngày (nên uống tối thiểu là 0,4 lít nước/10kg trọng lượng cơ thể mỗi ngày)
Chế độ dinh dưỡng cần được  tư vấn tùy vào thể trạng sức khỏe từng người cho phù hợp

Chế độ dinh dưỡng cần được  tư vấn tùy vào thể trạng sức khỏe từng người cho phù hợp

Bên cạnh đó, đừng quên tiến hành khám sức khỏe định kỳ để các bác sĩ phát hiện được chính xác tình trạng sức khỏe của bạn. Từ đó, tư vấn được chế độ ăn uống, sinh hoạt và cách bổ sung dinh dưỡng sao cho hợp lý nhất.
Tôi có thể giúp bạn! Hãy Đặt lịch ngay để được tư vấnz
Bảng tính calo các loại thức ăn hằng ngày

Bảng tính calo các loại thức ăn hằng ngày

Trong việc thực hiện các chế độ dinh dưỡng và các thực đơn giảm cân, bảng tính calo là điều quan trọng không thể thiếu. Dựa vào bảng tính calo thông thường các bạn có thể biết được số lượng calo trong 100 gram các loại thực phẩm.
 
Bảng tính calo thông thường trên chỉ phù hợp để tính toán nấu nướng tại nhà, còn đối với việc tính toán calo trong các loại thức ăn thường ngày như bún, phở, cháo hay hủ tiếu… thì sẽ tính thế nào ?.
 
Một số công cụ tính calo giảm cân và calo trong thức ăn của chúng tôi
 
Nếu bạn không có kinh nghiệm như các chuyên gia dinh dưỡng thì bảng tính calo trong các loại thức ăn hằng ngày dưới đây sẽ giúp bạn tính chính xác số calo khi bạn ăn uống một món nào đó.
BẢNG TÍNH CALO CHI TIẾT
(Lưu ý: Dùng phím Ctrl + F cùng một lúc trên bàn phím để tìm món ăn nhanh hơn.)
 
THỨC ĂN
 
SỐ LƯỢNG
CALORI
ĐẠM
BÉO
BỘT / ĐƯỜNG
 
 
 
(energy)
(protein)
(lipid)
(glucid/carbohydrate)
(cellulose)
 
 
 
kcal
gram
gram
gram
gram
 
MÓN MẶN – ĂN TRƯA (11g30)- ĂN CHIỀU (<18g)
 
Cơm trắng
 
1 chén vừa
200
4.6
0.6
44.2
0.23
 
 
1 đĩa cơm phần
406
9.3
1.2
89.9
0.47
Bầu xào trứng
 
1 đĩa
109
4
8.5
4
1.3
Bò bía
 
3 cuốn
93
5.8
4.3
7.7
0.47
Bò cuốn lá lốt
 
8 cuốn
841
49
12.5
133.1
6.86
Bò cuốn mỡ chài
 
8 cuốn
1180
60.4
46.1
130.9
5.86
Cá bạc má chiên
 
1 con
135
13.1
9.1
0
0
Cá bạc má kho
 
1 con
167
21.1
5.3
8.7
0.04
Cá cơm lăn bột chiên
 
1 đĩa
195
9.7
9.7
17.3
0.15
Cá chép chưng tương
 
1 con
156
16.4
6.6
7.9
0.11
Cá chim chiên
 
1 con
111
10.5
7.6
0
0
Cá đối chiên
 
1 con
108
9.8
7.7
0
0
Cá đối kho
 
1 con
82
10.2
2.7
4.4
0.02
Cá hú kho
 
1 lát cá
184
15.6
9.7
8.7
0.04
Cá lóc chiên
 
1 lát
169
14.9
12.2
0
0
Cá lóc kho
 
1 lát cá
131
15.7
3.8
8.7
0.04
Cá ngừ kho
 
1 lát cá
122
17.7
1.8
8.7
0.04
Cá trê chiên
 
1 con
219
12.4
18.9
0
0
Cá viên kho
 
10 viên nhỏ
100
15.1
2.8
3.5
0.01
Canh bắp cải
 
1 chén
37
1.8
2.1
2.8
0.82
Canh bầu
 
1 chén
30
1.2
2.1
1.5
0.52
Canh bí đao
 
1 chén
29
1.2
2.1
1.3
0.52
Canh bí rợ
 
1 chén
42
1.2
2.1
4.6
0.64
Canh cải ngọt
 
1 chén
30
1.7
2.1
1.1
0.9
Canh chua
 
1 chén
29
1.9
1.1
2.9
1.19
Canh hẹ
 
1 chén
33
2.9
2.1
0.7
0.35
Canh khoai mỡ
 
1 chén
51
1.5
1.1
8.7
0.56
Canh khổ qua hầm
 
1 chén
175
10
11.4
7.9
1.4
Canh mướp
 
1 chén
31
1.4
2.1
1.6
0.27
Canh rau dền
 
1 chén
22
0.9
2.1
0.1
0
Canh rau ngót
 
1 chén
29
1.9
2.1
0.7
0.5
Cơm tấm bì
 
1 đĩa cơm phần
627
26
19.3
87.6
0.48
Cơm tấm chả
 
1 đĩa cơm phần
592
17
18.1
90.7
1.03
Cơm tấm sườn
 
1 đĩa cơm phần
527
20.7
13.3
81.6
0.44
Chả cá thác lác chiên
 
1 miếng tròn
133
11.3
9.7
0.2
0.04
Chả giò chiên
 
10 cuốn
41
1.8
2.1
3.6
0.1
Chả lụa kho
 
1 khoanh
102
11.7
4.6
3.5
0.01
Chả trứng chưng
 
1 lát
195
11.3
13.9
6
0.35
 
Chim cút chiên bơ
1 con
208
10.6
16.9
2.3
0.04
Đậu hủ dồn thịt
1 miếng lớn
328
18.7
25.8
5.3
0.58
Gà kho gừng
1 đĩa
301
21.9
19.1
10.3
0.91
Gà rô ti
1 cái đùi
300
20.3
23.1
2.8
0
Gà xào sả ớt
1 đĩa
272
20.4
19.1
4.7
0
Gan heo xào
1 đĩa
200
24.8
9.7
3.4
0.15
Gỏi bì cuốn
3 cuốn
116
10.3
3.6
10.6
0.25
Gỏi khô bò
1 đĩa
268
15.8
11.5
25.1
2.08
Gỏi tôm cuốn
3 cuốn
147
7.7
5
17.8
0.76
Khoai tây bò bít tết
1 đĩa
246
12.4
12.9
20.2
0.96
Khổ qua xào trứng
1 đĩa
114
4.6
8.5
4.6
1.58
Lạp xưởng chiên
1 cái
293
10.4
27.5
0.9
0
Mắm chưng
1 miếng tròn
194
13.3
13.7
4.4
0.37
Mực xào sả ớt
1 đĩa
184
31
6.7
0.1
0.03
Mực xào thập cẩm
1 đĩa
136
17.4
5.9
3.5
0.58
Sườn nướng
1 miếng
111
10.3
7.3
1
0.01
Sườn ram
1 miếng
155
10.9
11.3
2.6
0.06
Tép rang
10 con
101
5.6
6.5
4.8
0.02
Thị heo quay
1 đĩa
146
9.2
12
0
0
Thịt bò xào đậu que
1 đĩa
195
16.8
6.9
16.6
1.25
Thịt bò xào giá hẹ
1 đĩa
143
15.6
6.9
4.8
1.87
Thịt bò xào hành tây
1 đĩa
132
11.8
6.9
5.8
0.77
Thịt bò xào măng
1 đĩa
104
10.5
6.9
0
0
Thịt bò xào nấm rơm
1 đĩa
152
13.5
9.6
2.9
0.92
Thịt heo phá lấu
1 đĩa
242
13.9
19.9
1.6
0.05
Thịt heo xào đậu que
1 đĩa
240
20.5
10.2
16.6
1.25
Thịt heo xào giá hẹ
1 đĩa
188
19.3
10.2
4.8
1.87
Thịt kho tiêu
1 đĩa
200
21.2
7.6
11.5
0.17
Thịt kho trứng
1 trứng+2 miếng thịt
315
19.8
22.9
7.5
0
Xíu mại
2 viên
104
11.9
4.2
4.6
0.3
 
MÓN CHAY
 
 
 
 
Bánh bao chay
2 cái
220
10.5
4.7
34
0.61
Bông cải xào thập cẩm
1 đĩa
142
6.7
6.3
14.6
2.8
Bún bò huế
1 tô
479
18.4
16
65.3
3.3
Bún riêu
1 tô
482
16.5
16.8
66
3.4
Bún thịt nướng
1 tô
451
14.7
13.7
67.3
3.96
Bún xào
1 đĩa
570
23.4
28
56
2.17
Cá cơm lăn bột chiên
1 đĩa
316
6.7
17.3
33.4
0.64
Cà chua dồn thịt
2 trái
131
7.3
7.2
9.2
0.78
Cá mòi kho
1 đĩa
105
4.3
5
10.8
2.9
Cà ri
1 tô
278
7.8
11.4
36
1.86
Cà tím nướng
1 đĩa
33
1.5
0
6.8
2.25
Canh chua
1 tô
37
1.7
1
5.2
1.18
 
Canh kiểm
1 tô
291
5.4
13.1
37.7
1.67
Canh khổ qua hầm
1 tô
88
4.5
4
8.3
1.13
Canh rau ngót
1 tô
23
1.6
1.4
1.1
0.63
Cơm chiên dương châu
1 đĩa
530
14.9
11.3
92.7
1.56
Chả lụa chiên
1 cái tròn
336
36.7
18.5
5.7
0.22
Chả trứng chưng
1 đĩa
127
10.8
5.1
9.4
0.72
Đậu hủ chiên xả
1 miếng
148
11.6
11
0.7
0.4
Đậu hủ dồn thịt
1 miếng
196
9.1
14.3
7.8
0.58
Đậu hủ sốt cà
1 đĩa
239
18.1
13.6
11
1.44
Đùi gà chiên
1 cái
173
11
12.3
4.6
0.2
Gỏi bắp chuối
1 đĩa
124
5.1
6.4
11.3
3.24
Gỏi ngó sen
1 đĩa
286
12.2
9.3
38.4
2.62
Hủ tíu bò kho
1 tô
410
17
13.4
55.4
3.2
Mắm Thái
1 đĩa
167
11.1
7.4
13.9
6.21
Măng kho thập cẩm
1 đĩa
141
8.9
6.2
12.5
1.71
Mì bò viên
1 tô
456
19.5
14.4
62.1
3.37
Mì căn xào sả
1 đĩa
299
7.7
5.8
53.9
0.21
Mít kho
1 đĩa
100
3.7
5
10
3
Nấm rơm kho
1 đĩa
154
7.5
10.5
7.3
0.9
Sườn nướng
1 miếng
123
10.6
7.2
4.1
0.06
Sườn ram
1 miếng
264
8.3
5.8
46.7
0.19
Tàu hủ ky chiên
1 đĩa
306
37.2
15.4
4.8
0.22
Tôm lăn bột chiên
1 đĩa
247
2.6
10.1
36.3
0.51
Tôm sốt cà
1 đĩa
248
12.5
9.3
28.6
1.25
Thịt heo quay
1 đĩa
250
7
14.1
23.7
1.38
Thịt kho tiêu
1 đĩa
312
22.5
16
19.5
2.7
 
MÓN NƯỚC – MÓN ĂN SÁNG (<6g30)
 
 
Bánh canh cua
1 tô
379
21.4
8.4
54.3
2.19
Bánh canh giò heo
1 tô
483
19
23.6
48.6
1.01
Bánh canh thịt gà
1 tô
346
12.8
11.1
48.5
1
Bánh canh thịt heo
1 tô
322
12.8
8.5
48.5
1
Bột chiên
1 đĩa
443
13.2
25.8
39.5
0.55
Bún bò huế (giò)
1 tô
622
30.2
30.6
56.4
2.76
Bún mắm
1 tô
480
28.2
15.5
56.8
3.26
Bún măng
1 tô
485
20.9
19.5
56.4
4.21
Bún mộc
1 tô
514
28.1
19.4
56.5
2.83
Bún riêu cua
1 tô
414
17.8
12.2
58
2.76
Bún riêu ốc
1 tô
531
28.4
17.2
65.5
2.73
Bún thịt nướng chả giò
1 tô
598
24
21.16
77.9
2.72
Canh bún
1 tô
296
13.6
6.9
44.6
1.55
Cháo đậu đỏ
1 tô
322
10.6
11.8
43.7
2.42
Cháo gỏi vịt
1 tô
930
50.2
60.3
47.1
2.62
Cháo huyết
1 tô
332
22.1
8.9
40.8
0.84
 
Cháo lòng
1 tô
412
30.8
13.5
41.7
0.84
Hoành thánh
1 tô
248
12.3
7.4
31.7
1.26
Hủ tíu bò kho
1 tô
538
34.2
26
41.6
1.29
Hủ tíu mì
1 tô
410
16.7
12.9
56.9
1.36
Hủ tíu Nam vang
1 tô
400
24.3
14.8
42.5
1.31
Hủ tíu thịt heo
1 tô
361
14.4
12.5
47.8
1.23
Hủ tíu xào
1 đĩa
646
41.4
25.5
62.8
1.67
Mì quảng
1 tô
541
22.4
20.2
67.4
2.73
Mì thịt heo
1 tô
415
19
8.2
66.4
1.71
Mì vịt tiềm
1 tô
776
32.9
43
64.5
1.57
Mì xào dòn
1 đĩa
638
42.2
29.3
51.6
1.83
Miến gà
1 tô
635
17.8
18.1
100.2
6.4
Nui chiên
1 đĩa
523
18.2
24.3
58
0.6
Nui thịt heo
1 đĩa
414
17.5
9.3
61.4
0.21
Phở bò chín
1 tô
456
20.9
12.2
59.3
2.28
Phở bò tái
1 tô
431
17.9
11.7
59.3
2.28
Phở bò viên
1 tô
431
16.3
14.1
59.6
2.21
Phở gà
1 tô
483
21.3
17.9
59.3
2.28
 
BÁNH KẸO
 
 
 
 
Bánh bao nhân cadé
1 cái
209
5.2
4.1
37.9
0.59
Bánh bao nhân thịt
1 cái
328
16.1
7.9
48.1
0.9
Bánh bèo (một loại)
1 đĩa
358
13.3
13.9
44.9
0.84
Bánh bèo thập cẩm
1 đĩa
608
15.6
21.6
88
0.89
Bánh bía
1 cái
709
16.1
29.8
91.3
1.84
Bánh bò
2 cái
100
1.1
4.5
13.8
0.55
Bánh bông lan cuốn
1 khoanh
155
4.2
2.2
28.9
0.1
Bánh bông lan chén
1 cái
217
4.3
12.1
22
0.11
Bánh bông lan kem vuông
1 cái nhỏ
260
5.2
9
38.9
0.11
Bánh bột lọc
1 đĩa
487
13.2
20.2
62.7
0.73
Bánh cay
1 cái nhỏ
25
0.2
1
3.6
0.13
Bánh cuốn
1 đĩa
590
25.7
25.6
64.3
1.53
Bánh chocopie
1 cái
120
1
5
18
0.08
Bánh chuối
1 miếng
560
4.3
13.9
90.9
1.77
Bánh chuối chiên
1 cái lớn
139
1
9.9
11.5
0.23
Bánh chưng
1 cái
407
14.9
5.5
74.7
1.98
Bánh da lợn
1 miếng
364
3.6
11.9
60.6
1.63
Bánh đậu xanh nướng
1 miếng
405
13.6
11.2
62.4
3.03
Bánh đậu xanh nướng
1 cái nhỏ
21
0.8
0.6
3.12
0.06
Bánh Flan
1 cái tròn
66
1.7
1.6
11.3
0
Bánh giò
1 cái
216
9.3
7.1
28.5
0.4
Bánh ít nhân dừa
1 cái
261
3.5
5.1
50.3
0.62
Bánh ít nhân đậu
1 cái
257
6.6
1.9
53.4
0.78
Bánh khoai mì nướng
1 miếng
392
2.8
14.5
62.5
2.26
 
Bánh khọt
1 đĩa 5 cái
 
154
5.8
7.08
16.8
2.9
Bánh lá chả tôm
1 đĩa
 
331
17.1
5.2
54.1
2.81
Bánh lá dứa nhân chuối
1 cái
 
154
4.8
3.7
25.4
0.87
Bánh lá dừa nhân đậu
1 cái
 
155
5.4
4.6
23.3
0.94
Bánh mè
1 cái nhỏ
 
170
3.1
11.7
13.1
0.14
Bánh men
1 cái nhỏ
 
4
0.1
0
0.7
0
Bánh mì cadé Kinh đô
1 cái
 
129
3
2
20.4
0
Bánh mì kẹp cá hộp
1 ổ
 
399
15.1
13.7
53.8
0.59
Bánh mì kẹp chà bông
1 ổ
 
337
18.4
4.8
53.7
1.01
Bánh mì kẹp chả lụa
1 ổ
 
431
20.1
14.2
55.6
1.01
Bánh mì ngọt Đức phát
1 ổ
 
304
9.5
4.9
55.3
0.23
Bánh mì ổ
1 ổ trung bình
 
239
7.6
0.8
50.5
0.19
Bánh mì sandwich
1 lát vuông
 
89
2.6
1.2
16.8
0.08
Bánh mì sandwich kẹp thịt
1 cái
 
468
18.9
26.2
38.9
0.88
Bánh mì thịt
1 ổ
 
461
17.8
18.7
55.3
1.01
Bánh patechaud
1 cái
 
374
10.5
20.2
37.3
0.15
Bánh phồng tôm
1 đĩa 5 cái
 
169
0.4
14.8
8.5
0
Bánh quy bơ (biscuit)
1 cái vuông nhỏ
 
38
0.9
0.5
7.5
0.05
Bánh snack
1 gói
 
124
4
3.7
18.4
0
Bánh su kem
1 cái
 
112
2.4
7.2
9.5
0.02
Bánh sừng trâu
1 cái
 
227
4.6
7.3
35.7
0.18
Bánh tét nhân chuối
1 cái
 
302
6.2
1.2
67.2
0.38
Bánh tét nhân đậu ngọt
1 cái
 
444
13.7
1.8
93.6
1.98
Bánh tét nhân mặn
1 cái
 
407
14.9
5.5
74.7
1.98
Bánh tiêu
1 cái lớn
 
132
1.9
7.8
13.5
0.1
Bánh ướt
1 đĩa
 
749
22.9
19.3
120.9
2.18
Bánh xèo
1 cái
 
517
15
19.3
70.9
4.31
Giò cháo quẩy
1 cái đôi
 
117
3.2
4.3
16.3
0.28
Há cảo
1 đĩa
 
363
7.4
12.2
56
0.75
Kẹo chocolate nhân đậu phộng
1 gói nhỏ
 
102
2.5
6.7
7.7
0
Kẹo dẻo
1 cái nhỏ
 
9
0.2
0
2
0
Kẹo dừa
1 viên nhỏ
 
31
0.1
0.9
5.7
0.19
Kẹo sữa
1 viên nhỏ
 
13
0.1
0.2
2.8
0
Kẹo trái cây
1 viên nhỏ
 
13
0
0
3.1
0
 
XÔI-CHÈ
 
 
 
 
 
Bắp giã
1 gói
 
328
6.3
11
51.1
1.72
Chè bắp
1 chén
 
352
4.7
10.1
60.5
1.62
Chè chuối chưng
1 chén
 
332
3.5
10.7
55.7
1.72
Chè đậu đen
1 ly
 
419
13
9.8
69.8
2.93
Chè đậu trắng
1 ly
 
413
12
9.9
68.8
2.66
Chè đậu xanh đánh
1 chén
 
359
13.2
10.2
53.4
3.41
Chè đậu xanh phổ tai
1 ly
 
423
12.9
10.1
70.1
4.55
Chè nếp đậu trắng
1 chén
 
436
11.5
10
74.9
2.44
 
Chè nếp khoai môn
1 chén
 
385
 
4.7
11
66.8
1.78
Chè táo xọn
1 chén
 
311
 
7.4
9.6
48.6
2.28
Chè thạch nhãn
1 ly
 
199
 
2.2
0.1
47.2
3.01
Chè thưng
1 chén
 
329
 
7.1
11.9
48.4
2.28
Chè trôi nước
1 chén
 
513
 
11.7
12
89.6
2.53
Sâm bổ lượng
1 ly
 
268
 
6.4
0.5
59.5
4.04
Xôi bắp
1 gói
 
313
 
8.2
8.3
51.3
1.55
Xôi đậu đen
1 gói
 
550
 
17.4
11.1
95.6
2.86
Xôi đậu phộng
1 gói
 
659
 
19.9
28.3
81.4
2.48
Xôi đậu xanh
1 gói
 
532
 
15.4
11.2
92.8
2.73
Xôi gấc
1 gói
 
589
 
12.1
13.8
102.4
2.25
Xôi khúc (cúc)
1 gói
 
395
 
10.4
10.5
65
1.29
Xôi lá cẩm
1 gói
 
577
 
15
11.3
104.3
2.39
Xôi mặn
1 gói
 
499
 
17.9
18.9
64.7
0.63
Xôi nếp than
1 gói
 
515
 
13.5
11
90.8
2.29
Xôi vị
1 gói
 
459
 
11.6
13
74.2
2.32
Xôi vò
1 gói
 
509
 
14.8
6.9
97.2
2.18
 
TRỨNG
 
 
 
 
 
 
Hột vịt lộn
1 trái
 
98
 
7.3
6.7
2.2
0
Hột vịt muối
1 trái
 
90
 
6.4
7
0.5
0
Trứng cút
1 trái
 
17
 
1.5
1.2
0.1
0
Trứng gà Mỹ
1 trái
 
81
 
7.3
5.7
0.2
0
Trứng gà ta
1 trái
 
58
 
5.2
4.1
0.2
0
Trứng vịt bắc thảo
1 trái
 
94
 
6
7.3
0
0
Trứng vịt luộc
1 trái
 
90
 
6.4
7
0.5
0
 
SỮA-NƯỚC GIẢI KHÁT
 
 
 
 
Bia
1 ly
 
141
 
1.6
0
7.5
0
Cà phê đen phin
1 tách
 
40
 
0
0
9.9
0
Cà phê sữa gói tan
1 tách
 
85
 
1
2.4
14
0
Cocktail trái cây
1 ly
 
158
 
0.9
0.1
38.6
1.06
Chôm chôm đóng hộp
1ly
 
138
 
0.9
0
33.8
25.3
Kem cây Kido/Wall
1 cây
 
86
 
1.3
3.7
11.1
0
Kem Cornetto
1 cây
 
202
 
3.3
10.3
24
0
Kem hộp
1 hộp 500ml
 
381
 
6
17
50.8
0
Nước cam vắt
1 ly
 
226
 
0.9
0
55.7
0
Nước chanh
1 ly
 
149
 
0.1
0
37.2
0.13
Nước ép trái cây đóng hộp
1 ly
 
74
 
0
0
18.4
0
Nước mía
1 ly
 
106
 
0
0
26
0
Nước ngọt có gaz
1 lon
 
146
 
0
0
36.2
0
Nước rau má
1 ly
 
174
 
4.4
0
39.2
6.17
Nước sâm
1 ly
 
74
 
0
0
19.9
0
Phô mai Bò cười
1 miếng nhỏ
 
67
 
4.6
5.4
0
0
Sinh tố
1 ly
 
277
 
3.2
3.2
58.8
1.63
 
Sữa chua uống Yo-Most
1 hộp nhỏ
134
2.8
1.9
28
0
Sữa chua Yoghurt Vinamilk
1 hủ nhỏ
137
3.8
4
21.6
0
Sữa đặc có đường
1 hộp nhỏ
88
2
2.4
14.7
0
Sữa đậu nành Tribeco
1 hộp nhỏ
136
6
2.9
15
0
Sữa hộp Cô gái Hà lan
1 hộp nhỏ
152
6.5
6
18.1
0
Thạch dừa
1 cái
14
0.4
0
3.9
0.8
Trái dừa tươi
1 trái
128
5.2
1.7
22.8
3.5
Vải đóng hộp
1 ly
129
0.9
0
31.6
2.37
 
TRÁI CÂY
 
 
 
 
1 trái
184
3.5
17.1
4.2
0.9
Chuối cau
1 trái
25
0.5
0.2
8.1
0
Chuối sứ
1 trái
54
0.5
0.2
7.8
0
Thơm
1 miếng
17
0.5
0
3.9
0
Xoài
1 trái
179
1.6
0.8
41.2
0
Nhãn tiêu
1 trái
2
0.4
0
0.4
0.04
Nhãn thường
1 trái
4
0.1
0
0.9
0.08
Táo ta
1 trái
9
0.2
0
2.1
0.17
Mít tố nữ
1 múi
10
0.2
0
2.2
0.19
Mít nghệ
1 múi
11
0.3
0
2.5
0.22
Vải đóng hộp
1 trái
9
0.1
0
2.1
0.23
Chôm chôm
1 trái
14
0.3
0
3.3
0.26
Măng cụt
1 trái
13
0.1
0
3.5
0.28
Sầu riêng
1 trái
28
0.5
0.3
5.7
0.28
Chuối khô
1 trái
42
0.7
0
9.9
0.33
Hạt điều
1 đĩa
291
9.2
24.7
8.2
0.35
Quýt
1 trái
28
0.6
0
6.4
0.44
Nho khô
1 đĩa nhỏ
158
1.4
0.1
41.7
0.45
Cóc
1 trái
34
1
0
7.4
0.52
Nho Mỹ (đỏ/xanh)
100 gram
68
0.4
0
16.5
0.6
Khoai môn
1 củ
57
0.9
0.1
113.3
0.6
Chuối già
1 trái
74
1.1
0.2
16.9
0.61
Dưa hấu
1 miếng
21
1.6
0.3
3
0.65
Mãng cầu ta
1 trái
56
1.4
0
12.6
0.7
Bưởi
1 múi
8
0.1
0
5.1
0.72
Khoai lang
1 củ
131
1.4
0.3
30.6
0.9
Bắp xào
1 đĩa
317
10.4
12.3
41
1.13
1 trái
91
1.4
0.4
20.6
1.21
Khoai từ
1 củ
98
1.6
0
23
1.28
Khoai mì
1 khúc
137
1
0.2
32.8
1.35
Táo tây
1 trái
107
1.1
0
25.8
1.37
Bắp luộc
1 trái
192
4.5
2.5
37.8
1.38
Bắp nướng
1 trái
272
4.8
7.6
46
1.47
Mãng cầu xiêm
1 miếng
40
1.4
0
8.6
1.52
 
Khế
1 trái
9
0.4
0
1.9
1.58
Khoai tây
1 đĩa nhỏ
131
0.6
8.9
12.3
1.58
Khoai lang chiên
100 gram
325
2.6
15.8
43.1
1.67
Đậu phộng nấu
1 lon
395
19
30.7
10.7
1.73
Đậu phộng da cá
1 đĩa nhỏ
270
8.9
16.1
23.2
1.79
Đu đủ
1 miếng
125
3.6
0
27.7
2.16
Hồng đỏ
1 trái
25
0.6
0
5.6
2.25
Nho ta (tím)
100 gram
14
0.4
0
3.1
2.4
Sơ ri
100 gram
14
0.4
0
3.1
2.4
Dđậu phộng rang
1 đĩa nhỏ
573
27.5
44.5
15.5
2.5
Đậu phộng chiên muối
1 đĩa nhỏ
618
27.5
49.5
15.5
2.5
Cam
1 trái
68
1.7
0
15.5
2.58
Chuối sấy
1 đĩa nhỏ
250
1.8
10.7
37.5
3.57
Mít sấy
1 đĩa nhỏ
106
1.8
2.7
19.4
4.42
Vú sữa
1 trái
83
2
0
18.5
4.53
Ổi
1 trái
53
1
0
12.3
9.9
Thanh long
1 trái
225
7.3
0
49
10.13
Mận đỏ
1 trái
11
0.3
0
2.5
12.03
Củ sắn
1 củ
52
1.9
0
11.1
12.95
BẢNG CALORI VÀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT TRONG THỨC ĂN
 
 
 
CALORI
BÉO
BỘT / ĐƯỜNG
ĐẠM
THỨC ĂN
SỐ LƯỢNG
(energy)
(lipid)
(glucid/carbohydrate)
(protein)
(cellulose)
 
đơn vị –>
kcal
gram
gram
gram
gram
THỨC ĂN TRƯA (trước 12 giờ) – CHIỀU (trước 16 giờ 30)
 
Chỉ nên ăn những món có Calori < 400 và tối đa 1 chén rưỡi cơm/bữa ăn
 
Thức ăn
Số lượng
Calori
Béo
Đường
Đạm
Cơm trắng
1 chén vừa
200
0.6
44.2
4.6
0.23
Cơm trắng
1 đĩa/phần
406
1.2
89.9
9.3
0.47
Bầu xào trứng
1 đĩa
109
8.5
4
4
1.3
Bò bía
3 cuốn
93
4.3
7.7
5.8
0.47
Bò cuốn lá lốt
8 cuốn
841
12.5
133.1
49
6.86
Bò cuốn mỡ chài
8 cuốn
1180
46.1
130.9
60.4
5.86
Cá bạc má chiên
1 con
135
9.1
0
13.1
0
Cá bạc má kho
1 con
167
5.3
8.7
21.1
0.04
Cá cơm lăn bột chiên
1 đĩa
195
9.7
17.3
9.7
0.15
Cá chép chưng tương
1 con
156
6.6
7.9
16.4
0.11
Cá chim chiên
1 con
111
7.6
0
10.5
0
Cá đối chiên
1 con
108
7.7
0
9.8
0
Cá đối kho
1 con
82
2.7
4.4
10.2
0.02
Cá hú kho
1 lát cá
184
9.7
8.7
15.6
0.04
Cá lóc chiên
1 lát
169
12.2
0
14.9
0
Cá lóc kho
1 lát cá
131
3.8
8.7
15.7
0.04
Cá ngừ kho
1 lát cá
122
1.8
8.7
17.7
0.04
Cá trê chiên
1 con
219
18.9
0
12.4
0
Cá viên kho
10 viên nhỏ
100
2.8
3.5
15.1
0.01
Canh bắp cải
1 chén
37
2.1
2.8
1.8
0.82
Canh bầu
1 chén
30
2.1
1.5
1.2
0.52
Canh bí đao
1 chén
29
2.1
1.3
1.2
0.52
Canh bí rợ
1 chén
42
2.1
4.6
1.2
0.64
Canh cải ngọt
1 chén
30
2.1
1.1
1.7
0.9
Canh chua
1 chén
29
1.1
2.9
1.9
1.19
Canh hẹ
1 chén
33
2.1
0.7
2.9
0.35
Canh khoai mỡ
1 chén
51
1.1
8.7
1.5
0.56
Canh khổ qua hầm
1 chén
175
11.4
7.9
10
1.4
Canh mướp
1 chén
31
2.1
1.6
1.4
0.27
Canh rau dền
1 chén
22
2.1
0.1
0.9
0
Canh rau ngót
1 chén
29
2.1
0.7
1.9
0.5
Cơm tấm bì
1 đĩa/phần
627
19.3
87.6
26
0.48
Cơm tấm chả
1 đĩa/phần
592
18.1
90.7
17
1.03
Cơm tấm sườn
1 đĩa/phần
527
13.3
81.6
20.7
0.44
Chả cá thác lác chiên
1 miếng tròn
133
9.7
0.2
11.3
0.04
Chả giò chiên
10 cuốn
41
2.1
3.6
1.8
0.1
Chả lụa kho
1 khoanh
102
4.6
3.5
11.7
0.01
Chả trứng chưng
1 lát
195
13.9
6
11.3
0.35
Chim cút chiên bơ
1 con
208
16.9
2.3
10.6
0.04
Đậu hủ dồn thịt
1 miếng lớn
328
25.8
5.3
18.7
0.58
Gà kho gừng
1 đĩa
301
19.1
10.3
21.9
0.91
Gà rô ti
1 cái đùi
300
23.1
2.8
20.3
0
Gà xào sả ớt
1 đĩa
272
19.1
4.7
20.4
0
Gan heo xào
1 đĩa
200
9.7
3.4
24.8
0.15
Gỏi bì cuốn
3 cuốn
116
3.6
10.6
10.3
0.25
Gỏi khô bò
1 đĩa
268
11.5
25.1
15.8
2.08
Gỏi tôm cuốn
3 cuốn
147
5
17.8
7.7
0.76
Khoai tây bò bít tết
1 đĩa
246
12.9
20.2
12.4
0.96
Khổ qua xào trứng
1 đĩa
114
8.5
4.6
4.6
1.58
 
Lạp xưởng chiên
1 cái
293
27.5
0.9
10.4
0
 
Thức ăn (tiếp theo)
Số lượng
Calori
Béo
Đường
Đạm
Mắm chưng
1 miếng tròn
194
13.7
4.4
13.3
0.37
Mực xào sả ớt
1 đĩa
184
6.7
0.1
31
0.03
Mực xào thập cẩm
1 đĩa
136
5.9
3.5
17.4
0.58
Sườn nướng
1 miếng
111
7.3
1
10.3
0.01
Sườn ram
1 miếng
155
11.3
2.6
10.9
0.06
Tép rang
10 con
101
6.5
4.8
5.6
0.02
Thị heo quay
1 đĩa
146
12
0
9.2
0
Thịt bò xào đậu que
1 đĩa
195
6.9
16.6
16.8
1.25
Thịt bò xào giá hẹ
1 đĩa
143
6.9
4.8
15.6
1.87
Thịt bò xào hành tây
1 đĩa
132
6.9
5.8
11.8
0.77
Thịt bò xào măng
1 đĩa
104
6.9
0
10.5
0
Thịt bò xào nấm rơm
1 đĩa
152
9.6
2.9
13.5
0.92
Thịt heo phá lấu
1 đĩa
242
19.9
1.6
13.9
0.05
Thịt heo xào đậu que
1 đĩa
240
10.2
16.6
20.5
1.25
Thịt heo xào giá hẹ
1 đĩa
188
10.2
4.8
19.3
1.87
Thịt kho tiêu
1 đĩa
200
7.6
11.5
21.2
0.17
Thịt kho trứng
1 trứng + thịt
315
22.9
7.5
19.8
0
Xíu mại
2 viên
104
4.2
4.6
11.9
0.3
 
 
MÓN ĂN CHAY
 
 
 
Món ăn chay chỉ có lợi cho vòng eo của Bạn nếu không sử dụng dầu chiên xào
 
Bánh bao chay
2 cái
220
4.7
34
10.5
0.61
Bông cải xào thập cẩm
1 đĩa
142
6.3
14.6
6.7
2.8
Bún bò huế
1 tô
479
16
65.3
18.4
3.3
Bún riêu
1 tô
482
16.8
66
16.5
3.4
Bún thịt nướng
1 tô
451
13.7
67.3
14.7
3.96
Bún xào
1 đĩa
570
28
56
23.4
2.17
Cá cơm lăn bột chiên
1 đĩa
316
17.3
33.4
6.7
0.64
Cà chua dồn thịt
2 trái
131
7.2
9.2
7.3
0.78
Cá mòi kho
1 đĩa
105
5
10.8
4.3
2.9
Cà ri
1 tô
278
11.4
36
7.8
1.86
Cà tím nướng
1 đĩa
33
0
6.8
1.5
2.25
Canh chua
1 tô
37
1
5.2
1.7
1.18
Canh kiểm
1 tô
291
13.1
37.7
5.4
1.67
Canh khổ qua hầm
1 tô
88
4
8.3
4.5
1.13
Canh rau ngót
1 tô
23
1.4
1.1
1.6
0.63
Cơm chiên dương châu
1 đĩa
530
11.3
92.7
14.9
1.56
Chả lụa chiên
1 cái tròn
336
18.5
5.7
36.7
0.22
Chả trứng chưng
1 đĩa
127
5.1
9.4
10.8
0.72
Đậu hủ chiên xả
1 miếng
148
11
0.7
11.6
0.4
Đậu hủ dồn thịt
1 miếng
196
14.3
7.8
9.1
0.58
Đậu hủ sốt cà
1 đĩa
239
13.6
11
18.1
1.44
Đùi gà chiên
1 cái
173
12.3
4.6
11
0.2
Gỏi bắp chuối
1 đĩa
124
6.4
11.3
5.1
3.24
Gỏi ngó sen
1 đĩa
286
9.3
38.4
12.2
2.62
Hủ tíu bò kho
1 tô
410
13.4
55.4
17
3.2
Mắm Thái
1 đĩa
167
7.4
13.9
11.1
6.21
Măng kho thập cẩm
1 đĩa
141
6.2
12.5
8.9
1.71
Mì bò viên
1 tô
456
14.4
62.1
19.5
3.37
Mì căn xào sả
1 đĩa
299
5.8
53.9
7.7
0.21
Mít kho
1 đĩa
100
5
10
3.7
3
Nấm rơm kho
1 đĩa
154
10.5
7.3
7.5
0.9
Sườn nướng
1 miếng
123
7.2
4.1
10.6
0.06
Sườn ram
1 miếng
264
5.8
46.7
8.3
0.19
Tàu hủ ky chiên
1 đĩa
306
15.4
4.8
37.2
0.22
Tôm lăn bột chiên
1 đĩa
247
10.1
36.3
2.6
0.51
Tôm sốt cà
1 đĩa
248
9.3
28.6
12.5
1.25
Thịt heo quay
1 đĩa
250
14.1
23.7
7
1.38
Thịt kho tiêu
1 đĩa
312
16
19.5
22.5
2.7
 
Thức ăn (tiếp theo)
Số lượng
Calori
Béo
 
Đường
 
Đạm
 
MÓN ĂN NƯỚC-ĂN SÁNG (trước 7 giờ)
 
 
Chỉ nên ăn những món có Calori < 400 và không được thêm nước béo
 
 
Bánh canh cua
1 tô
379
8.4
 
54.3
 
21.4
2.19
Bánh canh giò heo
1 tô
483
23.6
 
48.6
 
19
1.01
Bánh canh thịt gà
1 tô
346
11.1
 
48.5
 
12.8
1
Bánh canh thịt heo
1 tô
322
8.5
 
48.5
 
12.8
1
Bột chiên
1 đĩa
443
25.8
 
39.5
 
13.2
0.55
Bún bò huế (giò)
1 tô
622
30.6
 
56.4
 
30.2
2.76
Bún mắm
1 tô
480
15.5
 
56.8
 
28.2
3.26
Bún măng
1 tô
485
19.5
 
56.4
 
20.9
4.21
Bún mộc
1 tô
514
19.4
 
56.5
 
28.1
2.83
Bún riêu cua
1 tô
414
12.2
 
58
 
17.8
2.76
Bún riêu ốc
1 tô
531
17.2
 
65.5
 
28.4
2.73
Bún thịt nướng chả giò
1 tô
598
21.16
 
77.9
 
24
2.72
Canh bún
1 tô
296
6.9
 
44.6
 
13.6
1.55
Cháo đậu đỏ
1 tô
322
11.8
 
43.7
 
10.6
2.42
Cháo gỏi vịt
1 tô
930
60.3
 
47.1
 
50.2
2.62
Cháo huyết
1 tô
332
8.9
 
40.8
 
22.1
0.84
Cháo lòng
1 tô
412
13.5
 
41.7
 
30.8
0.84
Hoành thánh
1 tô
248
7.4
 
31.7
 
12.3
1.26
Hủ tíu bò kho
1 tô
538
26
 
41.6
 
34.2
1.29
Hủ tíu mì
1 tô
410
12.9
 
56.9
 
16.7
1.36
Hủ tíu Nam vang
1 tô
400
14.8
 
42.5
 
24.3
1.31
Hủ tíu thịt heo
1 tô
361
12.5
 
47.8
 
14.4
1.23
Hủ tíu xào
1 đĩa
646
25.5
 
62.8
 
41.4
1.67
Mì quảng
1 tô
541
20.2
 
67.4
 
22.4
2.73
Mì thịt heo
1 tô
415
8.2
 
66.4
 
19
1.71
Mì vịt tiềm
1 tô
776
43
 
64.5
 
32.9
1.57
Mì xào dòn
1 đĩa
638
29.3
 
51.6
 
42.2
1.83
Miến gà
1 tô
635
18.1
 
100.2
 
17.8
6.4
Nui chiên
1 đĩa
523
24.3
 
58
 
18.2
0.6
Nui thịt heo
1 đĩa
414
9.3
 
61.4
 
17.5
0.21
Phở bò chín
1 tô
456
12.2
 
59.3
 
20.9
2.28
Phở bò tái
1 tô
431
11.7
 
59.3
 
17.9
2.28
Phở bò viên
1 tô
431
14.1
 
59.6
 
16.3
2.21
Phở gà
1 tô
483
17.9
 
59.3
 
21.3
2.28
 
BÁNH-KẸO (hạn chế tối đa)
 
 
 
 
Việc ăn nhiều chất ngọt sẽ làm giảm mất các cơ hội tiêu biến mỡ dư thừa ở vòng eo
 
Bánh bao nhân cadé
1 cái
209
4.1
 
37.9
 
5.2
0.59
Bánh bao nhân thịt
1 cái
328
7.9
 
48.1
 
16.1
0.9
Bánh bèo (một loại)
1 đĩa
358
13.9
 
44.9
 
13.3
0.84
Bánh bèo thập cẩm
1 đĩa
608
21.6
 
88
 
15.6
0.89
Bánh bía
1 cái
709
29.8
 
91.3
 
16.1
1.84
Bánh bò
2 cái
100
4.5
 
13.8
 
1.1
0.55
Bánh bông lan cuốn
1 khoanh
155
2.2
 
28.9
 
4.2
0.1
Bánh bông lan chén
1 cái
217
12.1
 
22
 
4.3
0.11
Bánh bông lan kem
1 cái nhỏ
260
9
 
38.9
 
5.2
0.11
Bánh bột lọc
1 đĩa
487
20.2
 
62.7
 
13.2
0.73
Bánh cay
1 cái nhỏ
25
1
 
3.6
 
0.2
0.13
Bánh cuốn
1 đĩa
590
25.6
 
64.3
 
25.7
1.53
Bánh chocopie
1 cái
120
5
 
18
 
1
0.08
Bánh chuối
1 miếng
560
13.9
 
90.9
 
4.3
1.77
Bánh chuối chiên
1 cái lớn
139
9.9
 
11.5
 
1
0.23
Bánh chưng
1 cái
407
5.5
 
74.7
 
14.9
1.98
Bánh da lợn
1 miếng
364
11.9
 
60.6
 
3.6
1.63
Bánh đậu xanh nướng
1 miếng
405
11.2
 
62.4
 
13.6
3.03
Bánh đậu xanh nướng
1 cái nhỏ
21
0.6
 
3.12
 
0.8
0.06
Bánh Flan
1 cái tròn
66
1.6
 
11.3
 
1.7
0
Bánh giò
1 cái
216
7.1
 
28.5
 
9.3
0.4
Bánh ít nhân dừa
1 cái
261
5.1
 
50.3
 
3.5
0.62
Bánh ít nhân đậu
1 cái
257
1.9
 
53.4
 
6.6
0.78
 
Thức ăn (tiếp theo)
Số lượng
Calori
Béo
Đường
 
Đạm
 
Bánh khoai mì nướng
1 miếng
392
14.5
 
62.5
2.8
 
2.26
Bánh khọt
1 đĩa 5 cái
154
7.08
 
16.8
5.8
 
2.9
Bánh lá chả tôm
1 đĩa
331
5.2
 
54.1
17.1
 
2.81
Bánh lá dứa chuối
1 cái
154
3.7
 
25.4
4.8
 
0.87
Bánh lá dừa nhân đậu
1 cái
155
4.6
 
23.3
5.4
 
0.94
Bánh mè
1 cái nhỏ
170
11.7
 
13.1
3.1
 
0.14
Bánh men
1 cái nhỏ
4
0
 
0.7
0.1
 
0
Bánh mì cadé Kinh đô
1 cái
129
2
 
20.4
3
 
0
Bánh mì kẹp cá hộp
1 ổ
399
13.7
 
53.8
15.1
 
0.59
Bánh mì kẹp chà bông
1 ổ
337
4.8
 
53.7
18.4
 
1.01
Bánh mì kẹp chả lụa
1 ổ
431
14.2
 
55.6
20.1
 
1.01
Bánh mì ngọt Đức phát
1 ổ
304
4.9
 
55.3
9.5
 
0.23
Bánh mì ổ
1 ổ vừa
239
0.8
 
50.5
7.6
 
0.19
Bánh mì sandwich
1 lát vuông
89
1.2
 
16.8
2.6
 
0.08
Sandwich kẹp thịt
1 cái
468
26.2
 
38.9
18.9
 
0.88
Bánh mì thịt
1 ổ
461
18.7
 
55.3
17.8
 
1.01
Bánh patechaud
1 cái
374
20.2
 
37.3
10.5
 
0.15
Bánh phồng tôm
1 đĩa 5 cái
169
14.8
 
8.5
0.4
 
0
Bánh quy bơ (biscuit)
1 cái nhỏ
38
0.5
 
7.5
0.9
 
0.05
Bánh snack
1 gói
124
3.7
 
18.4
4
 
0
Bánh su kem
1 cái
112
7.2
 
9.5
2.4
 
0.02
Bánh sừng trâu
1 cái
227
7.3
 
35.7
4.6
 
0.18
Bánh tét nhân chuối
1 cái
302
1.2
 
67.2
6.2
 
0.38
Bánh tét nhân ngọt
1 cái
444
1.8
 
93.6
13.7
 
1.98
Bánh tét nhân mặn
1 cái
407
5.5
 
74.7
14.9
 
1.98
Bánh tiêu
1 cái lớn
132
7.8
 
13.5
1.9
 
0.1
Bánh ướt
1 đĩa
749
19.3
 
120.9
22.9
 
2.18
Bánh xèo
1 cái
517
19.3
 
70.9
15
 
4.31
Giò cháo quẩy
1 cái đôi
117
4.3
 
16.3
3.2
 
0.28
Há cảo
1 đĩa
363
12.2
 
56
7.4
 
0.75
Kẹo chocolate
1 gói nhỏ
102
6.7
 
7.7
2.5
 
0
Kẹo dẻo
1 cái nhỏ
9
0
 
2
0.2
 
0
Kẹo dừa
1 viên nhỏ
31
0.9
 
5.7
0.1
 
0.19
Kẹo sữa
1 viên nhỏ
13
0.2
 
2.8
0.1
 
0
Kẹo trái cây
1 viên nhỏ
13
0
 
3.1
0
 
0
 
CHÈ-XÔI (cần kiêng ăn tuyệt đối)
 
 
 
 
Nếu Bạn không thể kiềm chế việc ăn chè xôi, thì Bạn nên đứng trước gương và ăn chúng
 
Bắp giã
1 gói
328
11
 
51.1
6.3
 
1.72
Chè bắp
1 chén
352
10.1
 
60.5
4.7
 
1.62
Chè chuối chưng
1 chén
332
10.7
 
55.7
3.5
 
1.72
Chè đậu đen
1 ly
419
9.8
 
69.8
13
 
2.93
Chè đậu trắng
1 ly
413
9.9
 
68.8
12
 
2.66
Chè đậu xanh đánh
1 chén
359
10.2
 
53.4
13.2
 
3.41
Chè đậu xanh phổ tai
1 ly
423
10.1
 
70.1
12.9
 
4.55
Chè nếp đậu trắng
1 chén
436
10
 
74.9
11.5
 
2.44
Chè nếp khoai môn
1 chén
385
11
 
66.8
4.7
 
1.78
Chè táo xọn
1 chén
311
9.6
 
48.6
7.4
 
2.28
Chè thạch nhãn
1 ly
199
0.1
 
47.2
2.2
 
3.01
Chè thưng
1 chén
329
11.9
 
48.4
7.1
 
2.28
Chè trôi nước
1 chén
513
12
 
89.6
11.7
 
2.53
Sâm bổ lượng
1 ly
268
0.5
 
59.5
6.4
 
4.04
Xôi bắp
1 gói
313
8.3
 
51.3
8.2
 
1.55
Xôi đậu đen
1 gói
550
11.1
 
95.6
17.4
 
2.86
Xôi đậu phộng
1 gói
659
28.3
 
81.4
19.9
 
2.48
Xôi đậu xanh
1 gói
532
11.2
 
92.8
15.4
 
2.73
Xôi gấc
1 gói
589
13.8
 
102.4
12.1
 
2.25
Xôi khúc (cúc)
1 gói
395
10.5
 
65
10.4
 
1.29
Xôi lá cẩm
1 gói
577
11.3
 
104.3
15
 
2.39
Xôi mặn
1 gói
499
18.9
 
64.7
17.9
 
0.63
Xôi nếp than
1 gói
515
11
 
90.8
13.5
 
2.29
Xôi vị
1 gói
459
13
 
74.2
11.6
 
2.32
 
Thức ăn (tiếp theo)
Số lượng
Calori
Béo
 
Đường
 
Đạm
 
Xôi vò
1 gói
509
6.9
 
 
97.2
14.8
 
2.18
 
 
TRỨNG
 
 
 
 
 
Trứng có hàm lượng chất béo rất cao, hãy nghĩ đến vòng eo của mình khi ăn
 
Hột vịt lộn
1 trái
98
6.7
 
 
2.2
7.3
 
0
Hột vịt muối
1 trái
90
7
 
 
0.5
6.4
 
0
Trứng cút
1 trái
17
1.2
 
 
0.1
1.5
 
0
Trứng gà Mỹ
1 trái
81
5.7
 
 
0.2
7.3
 
0
Trứng gà ta
1 trái
58
4.1
 
 
0.2
5.2
 
0
Trứng vịt bắc thảo
1 trái
94
7.3
 
 
0
6
 
0
Trứng vịt luộc
1 trái
90
7
 
 
0.5
6.4
 
0
NƯỚC GIẢI KHÁT (có thể uống lúc sáng 10 giờ và lúc tối trước 21 giờ)
 
Nên uống nước sâm/nước mát do chính tay mình nấu vào trước các bữa ăn chính 30 phút
 
Bia
1 ly
141
0
 
 
7.5
1.6
 
0
Cà phê đen phin
1 tách
40
0
 
 
9.9
0
 
0
Cà phê sữa gói tan
1 tách
85
2.4
 
 
14
1
 
0
Cocktail trái cây
1 ly
158
0.1
 
 
38.6
0.9
 
1.06
Chôm chôm đóng hộp
1ly
138
0
 
 
33.8
0.9
 
25.3
Kem cây Kido/Wall
1 cây
86
3.7
 
 
11.1
1.3
 
0
Kem Cornetto
1 cây
202
10.3
 
 
24
3.3
 
0
Kem hộp
1 hộp 500ml
381
17
 
 
50.8
6
 
0
Nước cam vắt
1 ly
226
0
 
 
55.7
0.9
 
0
Nước chanh
1 ly
149
0
 
 
37.2
0.1
 
0.13
Nước ép trái cây hộp
1 ly
74
0
 
 
18.4
0
 
0
Nước mía
1 ly
106
0
 
 
26
0
 
0
Nước ngọt có gaz
1 lon
146
0
 
 
36.2
0
 
0
Nước rau má
1 ly
174
0
 
 
39.2
4.4
 
6.17
Nước sâm
1 ly
74
0
 
 
19.9
0
 
0
Phô mai Bò cười
1 miếng nhỏ
67
5.4
 
 
0
4.6
 
0
Sinh tố
1 ly
277
3.2
 
 
58.8
3.2
 
1.63
Sữa chua Vinamilk
1 hủ nhỏ
137
4
 
 
21.6
3.8
 
0
Sữa chua Yo-Most
1 hộp nhỏ
134
1.9
 
 
28
2.8
 
0
Sữa đặc có đường
1 hộp nhỏ
88
2.4
 
 
14.7
2
 
0
Sữa đậu nành Tribeco
1 hộp nhỏ
136
2.9
 
 
15
6
 
0
Sữa hộp Cô gái Hà lan
1 hộp nhỏ
152
6
 
 
18.1
6.5
 
0
Thạch dừa
1 cái
14
0
 
 
3.9
0.4
 
0.8
 
TRÁI CÂY (ăn xế lúc 15 giờ)
 
 
 
 
 
Bắp luộc
1 trái
192
2.5
 
 
37.8
4.5
 
1.38
Bắp nướng
1 trái
272
7.6
 
 
46
4.8
 
1.47
Bắp xào
1 đĩa
317
12.3
 
 
41
10.4
 
1.13
1 trái
184
17.1
 
 
4.2
3.5
 
0.9
Bưởi
1 múi
8
0
 
 
5.1
0.1
 
0.72
Cam
1 trái
68
0
 
 
15.5
1.7
 
2.58
Cóc
1 trái
34
0
 
 
7.4
1
 
0.52
Củ sắn
1 củ
52
0
 
 
11.1
1.9
 
12.95
Chôm chôm
1 trái
14
0
 
 
3.3
0.3
 
0.26
Chuối cau
1 trái
25
0.2
 
 
8.1
0.5
 
0
Chuối già
1 trái
74
0.2
 
 
16.9
1.1
 
0.61
Chuối khô
1 trái
42
0
 
 
9.9
0.7
 
0.33
Chuối sấy
1 đĩa nhỏ
250
10.7
 
 
37.5
1.8
 
3.57
Chuối sứ
1 trái
54
0.2
 
 
7.8
0.5
 
0
Dđậu phộng rang
1 đĩa nhỏ
573
44.5
 
 
15.5
27.5
 
2.5
Dưa hấu
1 miếng
21
0.3
 
 
3
1.6
 
0.65
Đậu phộng chiên muối
1 đĩa nhỏ
618
49.5
 
 
15.5
27.5
 
2.5
Đậu phộng da cá
1 đĩa nhỏ
270
16.1
 
 
23.2
8.9
 
1.79
Đậu phộng nấu
1 lon
395
30.7
 
 
10.7
19
 
1.73
Đu đủ
1 miếng
125
0
 
 
27.7
3.6
 
2.16
Hạt điều
1 đĩa
291
24.7
 
 
8.2
9.2
 
0.35
Hồng đỏ
1 trái
25
0
 
 
5.6
0.6
 
2.25
Khế
1 trái
9
0
 
 
1.9
0.4
 
1.58
Khoai lang
1 củ
131
0.3
 
 
30.6
1.4
 
0.9
 
Khoai lang chiên
100 gram
325
15.8
43.1
2.6
1.67
 
Khoai mì
1 khúc
137
0.2
32.8
1
1.35
Khoai môn
1 củ
57
0.1
113.3
0.9
0.6
Khoai tây
1 đĩa nhỏ
131
8.9
12.3
0.6
1.58
Khoai từ
1 củ
98
0
23
1.6
1.28
1 trái
91
0.4
20.6
1.4
1.21
Mãng cầu ta
1 trái
56
0
12.6
1.4
0.7
Mãng cầu xiêm
1 miếng
40
0
8.6
1.4
1.52
Măng cụt
1 trái
13
0
3.5
0.1
0.28
Mận đỏ
1 trái
11
0
2.5
0.3
12.03
Mít nghệ
1 múi
11
0
2.5
0.3
0.22
Mít sấy
1 đĩa nhỏ
106
2.7
19.4
1.8
4.42
Mít tố nữ
1 múi
10
0
2.2
0.2
0.19
Nhãn tiêu
1 trái
2
0
0.4
0.4
0.04
Nhãn thường
1 trái
4
0
0.9
0.1
0.08
Nho khô
1 đĩa nhỏ
158
0.1
41.7
1.4
0.45
Nho Mỹ (đỏ/xanh)
100 gram
68
0
16.5
0.4
0.6
Nho ta (tím)
100 gram
14
0
3.1
0.4
2.4
Ổi
1 trái
53
0
12.3
1
9.9
Quýt
1 trái
28
0
6.4
0.6
0.44
Sầu riêng
1 trái
28
0.3
5.7
0.5
0.28
Sơ ri
100 gram
14
0
3.1
0.4
2.4
Táo ta
1 trái
9
0
2.1
0.2
0.17
Táo tây
1 trái
107
0
25.8
1.1
1.37
Thanh long
1 trái
225
0
49
7.3
10.13
Thơm
1 miếng
17
0
3.9
0.5
0
Trái dừa tươi
1 trái
128
1.7
22.8
5.2
3.5
Vải đóng hộp
1 ly
129
0
31.6
0.9
2.37
Vải đóng hộp
1 trái
9
0
2.1
0.1
0.23
Vú sữa
1 trái
83
0
18.5
2
4.53
Xoài
1 trái
179
0.8
41.2
1.6
0